Headword Results "va chạm" (1)
| Vietnamese |
va chạm
|
| English |
Ncollision, impact |
|
Example
|
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
The collision between the patrol boat and the migrant boat occurred on Feb 3.
|
| My Vocabulary |
|
Related Word Results "va chạm" (0)
Phrase Results "va chạm" (11)
Cung Xử Nữ nổi tiếng là người tỉ mỉ và chăm chỉ.
Virgos are known to be meticulous and hardworking.
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
The collision between the patrol boat and the migrant boat occurred on Feb 3.
Bộ trưởng gọi vụ va chạm là "sự cố bi thảm".
The minister called the collision a "tragic incident".
Cú va chạm khiến con thuyền bị lật và chìm.
The collision caused the boat to capsize and sink.
Camera đã ghi lại toàn bộ cảnh va chạm.
The camera recorded the entire collision scene.
Anh ấy bị đau ở thái dương sau cú va chạm.
He felt pain in his temple after the collision.
hai thủy thủ đã bị thương nhẹ khi tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply.
Two sailors were slightly injured when the destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply.
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
The destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply during underway replenishment.
tàu khu trục USS Truxtun va chạm với tàu hậu cần USNS Supply trong quá trình tiếp dầu trên biển.
The destroyer USS Truxtun collided with the logistics ship USNS Supply during underway replenishment.
Tháng 2/2025, tàu sân bay USS Harry S. Truman va chạm tàu hàng Besiktas-M.
In February 2025, the aircraft carrier USS Harry S. Truman collided with the cargo ship Besiktas-M.
May mắn là không có ai bị thương nặng trong vụ va chạm.
Fortunately, no one was seriously injured in the collision.
Browse by Index
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y